giáo dục

  1. đgt (H. dục: nuôi) Dạy bảo: Giáo dục thiếu nhi một khoa học (HCM).
  2. dt Quá trình hoạt động ý thức, mục đích, kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên xã hội, cũng như nhữngnăng, kĩ xảo cần thiết trong đời sống: Không , không cán bộ thì cũng không nói đến kinh tế, văn hoá (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáo dục"

giáo dục
Giáo dục trẻ em là một khoa học.