giáo dục

Học thuật
Thân thiện
giáo dục

Giáo dục trẻ em là một khoa học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dạy bảo, rèn luyện về kiến thức, đạo đức kỹ năng cho một người hoặc một nhóm người. Hành động này mang tính chủ đích phương pháp.
  2. Danh từ:
    • Hệ thống, quá trình hoạt động ý thức, mục đích kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho con người những phẩm chất, tri thức kỹ năng cần thiết cho cuộc sống lao động.
    • Lĩnh vực, ngành hoạt động chuyên về việc dạy học trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cha mẹ trách nhiệm giáo dục con cái từ khi còn nhỏ.
    • Nhà trường không chỉ dạy chữ còn phải giáo dục đạo đức cho học sinh.
  • Danh từ:
    • Nền giáo dục quốc dân nền tảng cho sự phát triển của đất nước.
    • Anh ấy đang làm việc trong ngành giáo dục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác giáo dục": Chỉ toàn bộ hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến việc dạy đào tạo trong một phạm vi nhất định (như một trường học, một địa phương).
    • Công tác giáo dụcvùng sâu vùng xa còn gặp nhiều khó khăn.
  • "Giáo dục đạo đức" / "Giáo dục thể chất" / "Giáo dục thẩm mỹ": Các cụm từ chỉ các mặt, phân ngành cụ thể của quá trình giáo dục toàn diện.
    • Giáo dục thể chất giúp học sinh phát triển cân đối về thể lực.
Biến thể từ liên quan
  • Giáo dục học (danh từ): Khoa học nghiên cứu về các quy luật, nguyên lý phương pháp của quá trình giáo dục.
  • Giáo dưỡng (danh từ): Từ , chỉ việc dạy dỗ nuôi nấng (thường dùng trong các cơ sở đặc biệt).
  • Sự giáo dục (danh từ): Cách nói nhấn mạnh vào hành động, quá trình giáo dục.
    • Sự giáo dục chu đáo của gia đình đã hình thành nhân cách tốt cho cậu .
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đào tạo (động từ): Nhấn mạnh việc dạy các kỹ năng, kiến thức chuyên môn cụ thể cho một nghề nghiệp.
  • Dạy bảo (động từ): Từ thông dụng, mang sắc thái gần gũi, thường dùng trong phạm vi gia đình, cá nhân.
  • Dạy dỗ (động từ): Tương tự "dạy bảo", thường bao hàm cả việc rèn luyện, uốn nắn.
Các cụm từ liên quan
  • Cải cách giáo dục: Quá trình thay đổi, đổi mới hệ thống các chính sách, nội dung phương pháp trong ngành giáo dục.
  • Phổ cập giáo dục: Chính sách nhằm đảm bảo mọi công dân đều được tiếp cận một bậc học nhất định ( dụ: phổ cập giáo dục tiểu học).
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Giáo dục quốc sách hàng đầu": Câu nói phổ biến nhấn mạnh tầm quan trọng đặc biệt của giáo dục đối với sự phát triển của một quốc gia.
giáo dục

Giáo dục trẻ em là một khoa học.

  1. đgt (H. dục: nuôi) Dạy bảo: Giáo dục thiếu nhi một khoa học (HCM).
  2. dt Quá trình hoạt động ý thức, mục đích, kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên xã hội, cũng như nhữngnăng, kĩ xảo cần thiết trong đời sống: Không , không cán bộ thì cũng không nói đến kinh tế, văn hoá (HCM).

Từ chứa "giáo dục"